Pozitronics
Thiết bị cho phép theo dõi trực tiếp ICP và nhiệt độ...
Pozitronics
Máy có khả năng theo dõi liên tục độ đau của bệnh nhân...
Pozitronics
Máy có khả năng theo dõi liên tục độ đau của bệnh nhân...
Pozitronics
Máy đo áp lực nội sọ cầm tay NPS3 cho phép theo dõi áp...
Pozitronics
Máy đo áp lực nội sọ EASY logO cho phép theo dõi áp...
Pozitronics
Máy đo áp lực nội sọ MPR2 cho phép theo dõi áp lực nội...
Pozitronics
Máy đo áp lực nội sọ MPR1 cho phép theo dõi áp lực nội...
Pozitronics
Doppler xuyên sọ là thiết bị đo vận tốc dòng máu nội...
Pozitronics
Là một máy phân tích máu tại chỗ đơn giản, đưa ra các...
Hô hấp kế cầm tay - MicroLab

Model:

Hãng sản xuất: Vyaire

Xuất xứ: Đức

Với tính năng có thể in kết quả trực tiếp trong quá trình đo và theo dõi chức năng hô hấp, MicroLab rất phù hợp sử dụng trong các phòng khám hô hấp hoặc làm thiết bị đầu giường để kiểm tra theo dõi các chỉ số FVC và SVC trong hô hấp ký.
Với tính năng có thể in kết quả trực tiếp trong quá trình đo và theo dõi chức năng hô hấp, MicroLab rất phù hợp sử dụng trong các phòng khám hô hấp hoặc làm thiết bị đầu giường để kiểm tra theo dõi các chỉ số FVC và SVC trong hô hấp ký.

Chỉ dẫn sử dụng có màu sắc:
Các chức năng thể hiện và truy cập dễ dàng trên màn hình cảm ứng có màu sắc, độ nét cao.

Máy in kết quả trực tiếp:
Thiết bị có gắn kèm một máy in trực tiếp có độ phân giải cao hoặc có thể lựa chọn kết nối với máy in ngoài thông qua cổng USB.

Tiện tích của màn hình:
Dựa trên các vòng đồ thị trên màn hình thể hiện về mối liên quan: Thể tích – Lưu lượng và Thể tích – Thời gian để cho phép ta theo dõi kết quả và đánh giá chất lượng lần kiểm tra.

Thiết bị đo nồng độ oxy nhịp mạch:
Dễ dàng bổ sung modul (36-SPO6000) để đo nồng độ oxy, làm tăng tính năng của thiết bị MicroLab, nâng cao uy tín của hãng, được xem là công cụ cần thiết cho các chuyên gia chăm sóc bệnh nhân COPD.
• Đo nhịp tim và đo SPO2
• Lấy kết quả ngay hoặc sau 60 phút theo dõi kết quả liên tục.
• Cung cấp những cảnh báo khi có những bất thường tín hiệu đối với các mức đo hấp thụ O2 và nhịp tim.
• Kết quả và bản xu hướng sẽ được lưu trữ và /hoặc in ra.

Thiết bị đo SPO2 cho kết quả in ra trực tiếp
  



Cấu hình đầy đủ:
Hệ thống cho phép lựa chon đến đến 41 chỉ số bao gồm cả giá trị dự đoán và ngôn ngữ.  

Những hình ảnh hoạt hình hữu ích: 
Thiết bị có khả năng thể hiện kết quả bằng ba chương trình hoạt hình ngộ nghĩnh trên máy tính và chương trình có khả năng lặp lại.

Chia sẻ dữ liệu: 
Microlab có thể tải trực tiếp dữ liệu vào phần mềm Vmax® Encore và phầm mềm SentrySuite.  

Tuân thủ các tiêu chuẩn:
Hệ thống này tuân thủ đầy đủ các tiêu chuẩn ATS / ERS 2005.
  
Bao bì đóng gói thuận tiện:
Thiết bị đi kèm với tất cả các phụ kiện của nó trong một hộp đựng cứng.

Các phép đo

 

FVC, SVC, optional pulse oximetry

Thông số đo

Forced (FVC):

FEV1, FVC, PEF, FEV1/FVC, FEV6, VC, FEV.75, FEV3,

FEV.75/VC, FEV.75/FVC, FEV1/VC, (FER), FEV3/VC,

FEV3/FVC, FEV.75/FEV6, FEV1/FEV6, FEF25 (MEF75), FEF50

(MEF50), FEF75 (MEF25), FEF25-75 (MMEF), FEF50/VC,

FEF50/FVC, MMEF/FVC (FEF25- 75/FVC), FIV1, FIVC, PIF, FIV1/FIVC (FIR), FIF25 (MIF75), FIF50 (MIF50), FIF75

(MIF25), R50 (FEF50/FIF50), MET25-75, FET, MVV (ind)

 

Relaxed (SVC):

VT (TV),Ti, Te, Ti/Ttot, EVC, IVC, IC, VT/Ti (TV/Ti), IRV, ERV, FR

 

Phạm vi thể tích:

0.1–8L (theo tiêu chuẩn vàng của turbine là 0.1 to 9.99 L)

 

Phạm vi lưu lượng:

0.2–15 L/s

 

Độ chính xác:

+/-3% theo khuyến cáo của AST

Spirometry PC software

 

Các yêu cầu:

Windows® 2000, XP, 7

SpO2 module (not in the U.S.)

Tổng quát

 

 

 

Phạm vi đo SPO2/Độ chính xác:

0–100% ±2 digits

 

Phạm vi đo nhịp tim/Độ chính xác:

18–300 BPM ±1 digit

 

Thời gian ghi âm:

20 sec–60 min

 

Dữ liệu ghi âm:

SpO2: 3x %SpO2 per sec

BPM: 3x HR per sec

 

Lưu trữ:

Hơn 2000 kết quả bao gồm các đồ thị Flow/Volume và Volume/Time 

 

Nguồn điện:

Input: 100–240 VAC 50–60Hz

Output: 5 V 2.0 A

 

Pin:

Pin xạc lithium polymer 3.7 V 1,600 mAh

 

Kích thước:

10.03" x 4.72" x 1.38" (8.0 cm x 12 cm x 2.0 cm)

Bộ cảm biến: 1.9" x 2.36" x 3.54" (50 mm x 60 mm x 90 mm)

Điều kiện vận chuyển và lưu kho

Nhiệt độ khi vận hành:

0–40 °C (32–+104 °F)

 

Khối lượng bao gồm cả bộ cảm biến:

0.44 lb (200 g)

 

Độ ẩm khi vận hành:

30–90%, non-condensing

 

Nhiệt độ khi vận chuyển và lưu kho:

-20–+70 °C

 

Độ ẩm khi vận chuyển và lưu kho:

10–90% RH


XEM VIDEOHƯỚNG DẪN SỬ DỤNG HÔ HẤP KẾ CẦM TAY MICROLAB
Bản Full
Máy đo nồng độ CO - MicroCO
Thiết bị loại cầm tay cho phép đo nồng độ CO (ppm) khí...
Lưu lượng đỉnh kế - MicroPeak
Đo dòng đỉnh có độ chính xác cao cho mục đích theo dõi...
Thiết bị theo dõi và phát hiện sớm bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD) - PumoLife
Xác định sớm bệnh COPD ở những người hút thuốc lá...
x
Xin quý khách vui lòng điền đầy đủ các thông tin sau!
Chúng tôi sẽ liên lạc và gửi bản tài liệu theo yêu cầu của quý khách trong vòng 12h.
Xin cảm ơn!
Họ và tên
Giới tính

Email
Điện thoại
Cơ quan
Chuyên môn